kể chi

Học thuật
Thân thiện
kể chi

Không ai kể chi đến những lời than vãn của nó.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Không đếm xỉa đến, không quan tâm, không coi trọng: "kể chi" diễn tả thái độ coi thường, bỏ qua hoặc không xem xét một điều đó quan trọng, đáng để ý.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Tụi kể chi đến đạo . (Chúng nó không đếm xỉa đến đạo .)
    • thì còn kể chi đến ai. (Hắn ta thì còn coi ai ra gì nữa.)
    • Trong cơn say, hắn kể chi đến lời hứa với vợ con. (Trong cơn say, hắn chẳng quan tâm đến lời hứa với vợ con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kể chi" thường đi kèm với "đến": để chỉ đối tượng bị coi thường hoặc bỏ qua.

    • Khi đã tham lam, hắn kể chi đến tình nghĩa bạn . (Khi đã tham lam, hắn chẳng coi trọng tình nghĩa bạn .)
  • Dùng để thể hiện sự phủ định mạnh mẽ, nhấn mạnh sự xem thường.

    • Một kẻơn bạc nghĩa, còn kể chi đến công lao của cha mẹ. (Một kẻơn bạc nghĩa, thì còn coi công lao của cha mẹ ra gì.)
Biến thể từ gần giống
  • Kể : Có nghĩa tương tự "kể chi", thường dùng trong khẩu ngữ.

    • giàu rồi thì kể đến hàng xóm láng giềng. ( giàu rồi thì chẳng coi hàng xóm láng giềng ra gì.)
  • Mặc kệ: Không quan tâm, bỏ mặc (thường chỉ thái độ hoặc hành động).

  • Bất chấp: Bỏ qua, không để ý đến (thường chỉ hành động vượt qua hoặc làm ngược lại điều ).
Từ đồng nghĩa
  • Coi thường: Xem nhẹ, không tôn trọng.
  • Không màng đến: Không để tâm, không quan tâm đến.
  • Bỏ ngoài tai: Không nghe, không tiếp nhận (thường dùng cho lời nói, khuyên bảo).
Thành ngữ liên quan
  • "Được voi đòi tiên, kể chi đến chuyện ngày xưa": Chỉ những kẻ khi đã đạt được thứ tốt hơn thì coi thường, phủ nhận những thứ đã từng giúp đỡ mình.
  • "Kẻ phụ tình, kể chi lời thề non hẹn biển": Chỉ người phụ bạc thì chẳng coi trọng những lời hứa hẹn thuở ban đầu.
kể chi

Không ai kể chi đến những lời than vãn của nó.

  1. Không đếm xỉa đến.